|   English   |   Tiếng Việt
CMX ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất Nhập Khẩu Cà Mau 4.90 -0.10 (-2.00%)
Mở cửa 5.20  GT GD (tỷ) 1.91  Room 6,464,217  Dividend 0.00 
Cao nhất 5.20  Cao 52 tuần 10.40  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 4.70  Thấp 52 tuần 0.00  P/B 0.00  SL CP ĐLH 13,221,234 
Khối lượng 389,400  Vốn hóa (tỷ) 64.78  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất Nhập Khẩu Cà Mau  
  Tên quốc tế Camau Frozen Seafood Processing Import Export Corporation  
  Vốn điều lệ 132,212,340,000 đồng  
  Địa chỉ Số 333 Đường Cao Thắng, Khóm7, Phường 8, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau  
  Điện thoại +84 (780) 383-1608  
  Số fax +84 (780) 383-6257  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Bùi Sĩ Tuấn Chủ tịch HĐQT
Vũ Ngọc Lễ Ủy viên HĐQT
Nguyễn An Ninh Ủy viên HĐQT
Nguyễn Đinh Thưởng Ủy viên HĐQT
Nguyễn Hoàng Nam Ủy viên HĐQT
Nguyễn Hoàng Nghi Thành viên Ban Kiểm soát
Chu Bảo Hiệp Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn An Ninh Tổng Giám đốc
Bùi Hữu Hiến Phó TGĐ
Bùi Đức Cường Phó TGĐ
Trương Thị Bích Phượng Phó TGĐ
Nguyễn Trọng Hà Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Đà Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 23.40 + 3.54% 0.00 0.00 202.17
ABT 39.50 0.00% 0.00 0.00 434.78
ACL 11.00 -2.65% 0.00 0.00 202.40
AGD 53.00 0.00% 0.00 0.00 954.00
AGF 31.00 + 6.90% 0.00 0.00 396.16
AGM 16.50 -2.94% 0.00 0.00 300.30
ANV 6.70 0.00% 0.00 0.00 439.56
ATA 4.60 + 2.22% 0.00 0.00 55.20
AVF 7.50 + 1.35% 0.00 0.00 209.70
BBC 22.80 + 1.33% 0.00 0.00 351.59
BHS 16.70 0.00% 0.00 0.00 526.01
BLF 4.50 -4.26% -4.47 0.00 22.50
BSC 7.70 0.00% 11.59 0.00 24.26
CAD 1.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
CAN 28.50 0.00% 11.82 0.00 142.50
CFC 4.60 0.00% 0.70 0.26 0.00
DBC 19.00 + 0.53% 0.00 0.00 1,192.10
DHC 6.60 -4.35% 0.00 0.00 99.00
FBT 5.00 + 6.38% 0.00 0.00 56.32
FDG 10.00 -4.76% 0.00 -5.37 132.00
FMC 10.00 -0.99% 0.00 0.00 122.23
GFC 2.70 0.00% 4.45 0.00 22.90
HHC 16.20 + 3.85% 0.00 0.00 133.04
HNM 3.90 0.00% 0.00 0.00 48.75
HVG 32.80 + 0.92% 0.00 0.00 2,597.68
ICF 3.50 + 2.94% 0.00 0.00 44.82
KDC 48.90 -0.20% 0.00 0.00 8,069.99
KSC 4.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KTS 17.90 -0.56% 0.00 0.00 90.75
LAF 4.70 + 2.17% 0.00 0.00 69.22
LSS 12.70 -2.31% 0.00 0.00 635.00
MDG 3.60 0.00% 0.00 0.00 38.12
MPC 26.00 0.00% 0.00 0.00 1,803.61
MSN 109.00 -0.91% 0.00 0.00 74,913.53
NGC 9.70 0.00% 0.00 0.00 11.64
NHS 13.00 0.00% 0.00 0.00 394.88
NSC 70.00 + 1.45% 0.00 -0.16 702.09
SAF 26.20 + 0.38% 0.00 0.00 119.10
SBT 14.30 -1.38% 0.00 0.00 1,908.34
SEC 19.00 + 1.06% 0.00 0.00 330.72
SGC 20.50 -0.97% 0.00 0.00 146.53
SHV 16.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 20.50 + 0.49% 0.00 0.00 78.92
SLS 25.50 0.00% 0.00 0.00 173.40
SPD 10.00 0.00% 0.00 -0.02 0.00
SSC 38.00 0.00% 0.00 0.00 569.22
TAC 39.10 + 2.36% 0.00 0.00 742.13
TS4 8.40 -3.45% 0.00 0.00 95.68
VCF 229.00 0.00% 0.00 0.00 6,086.62
VHC 29.00 0.00% 0.00 0.00 1,343.06
VHF 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VLF 6.80 0.00% 0.00 0.00 81.33
VNH 2.90 0.00% 0.00 0.00 23.27
VTF 23.30 + 0.87% 0.00 0.00 489.89
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 08/03/2013
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.11%
Sở hữu khác 99.89%
Ngành nghề kinh doanh
    Chế biến thủy sản các loại.Xuất khẩu thủy sản, nông sản thực phẩm.Nhập khẩu nguyên liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh)Nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống cho ngư dân.Nuôi tôm.Nuôi trồng thủy sản nội địa.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh