|   English   |   Tiếng Việt
VLF ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Lương Thực Thực Phẩm Vĩnh Long 6.80 -0.20 (-2.86%)
Mở cửa 7.10  GT GD (tỷ) 0.00  Room 5,623,942  Dividend 0.00 
Cao nhất 7.10  Cao 52 tuần 16.90  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 6.80  Thấp 52 tuần 0.00  P/B 0.00  SL CP ĐLH 11,959,982 
Khối lượng 240  Vốn hóa (tỷ) 81.33  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Lương Thực Thực Phẩm Vĩnh Long  
  Tên quốc tế Vinh Long Cereal and Food Import Export Company  
  Vốn điều lệ 119,599,820,000 đồng  
  Địa chỉ Số 38, Đường 2/9, Phường 1, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long  
  Điện thoại +84 (70) 382-2512  
  Số fax +84 (70) 382-3773  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Châu Hiếu Dũng Chủ tịch HĐQT
Dương Lê Dũng Ủy viên HĐQT
Anthony Nguyễn Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thanh Hoàng Ủy viên HĐQT
Nguyễn Văn Kim Ủy viên HĐQT
Lê Minh Việt Thành viên Ban Kiểm soát
Châu Hiếu Dũng Thành viên Ban Kiểm soát
Trần Hữu Hiệp Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Thanh Hoàng Tổng Giám đốc
Trần Thanh Hùng Phó TGĐ
Nguyễn Văn Hồ Phó TGĐ
Phan Ngọc Bình Kế toán trưởng
Phan Ngọc Bình Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 22.60 -0.88% 0.00 0.00 195.26
ABT 39.50 -1.25% 0.00 0.00 434.78
ACL 11.30 0.00% 0.00 0.00 207.92
AGD 53.00 0.00% 0.00 0.00 954.00
AGF 29.00 + 4.32% 0.00 0.00 370.60
AGM 17.00 + 3.03% 0.00 0.00 309.40
ANV 6.70 + 1.52% 0.00 0.00 439.56
ATA 4.50 0.00% 0.00 0.00 54.00
AVF 7.40 -1.33% 0.00 0.00 206.90
BBC 22.50 0.00% 0.00 0.00 346.97
BHS 16.70 -0.60% 0.00 0.00 526.01
BLF 4.70 -12.96% -4.67 0.00 23.50
BSC 7.70 0.00% 11.59 0.00 24.26
CAD 1.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
CAN 28.50 + 9.62% 11.82 0.00 142.50
CFC 4.60 0.00% 0.70 0.26 0.00
CMX 5.00 -5.66% 0.00 0.00 66.11
DBC 18.90 + 1.61% 0.00 0.00 1,185.82
DHC 6.90 -1.43% 0.00 0.00 103.50
FBT 4.70 + 6.82% 0.00 0.00 52.95
FDG 10.50 0.00% 0.00 -5.64 138.60
FMC 10.10 0.00% 0.00 0.00 123.45
GFC 2.70 0.00% 4.45 0.00 22.90
HHC 15.60 -9.30% 0.00 0.00 128.12
HNM 3.90 0.00% 0.00 0.00 48.75
HVG 32.50 -1.52% 0.00 0.00 2,573.92
ICF 3.40 + 3.03% 0.00 0.00 43.54
KDC 49.00 -0.20% 0.00 0.00 8,086.49
KSC 4.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KTS 18.00 0.00% 0.00 0.00 91.26
LAF 4.60 -4.17% 0.00 0.00 67.75
LSS 13.00 + 0.78% 0.00 0.00 650.00
MDG 3.60 0.00% 0.00 0.00 38.12
MPC 26.00 0.00% 0.00 0.00 1,803.61
MSN 110.00 -0.90% 0.00 0.00 75,600.81
NGC 9.70 0.00% 0.00 0.00 11.64
NHS 13.00 + 0.78% 0.00 0.00 394.88
NSC 69.00 -1.43% 0.00 -0.15 692.06
SAF 26.10 0.00% 0.00 0.00 118.64
SBT 14.50 + 0.69% 0.00 0.00 1,935.03
SEC 18.80 -3.09% 0.00 0.00 327.24
SGC 20.70 0.00% 0.00 0.00 147.95
SHV 16.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 20.40 + 0.49% 0.00 0.00 78.54
SLS 25.50 0.00% 0.00 0.00 173.40
SPD 10.00 0.00% 0.00 -0.02 0.00
SSC 38.00 -0.52% 0.00 0.00 569.22
TAC 38.20 -4.02% 0.00 0.00 725.04
TS4 8.70 -1.14% 0.00 0.00 99.10
VCF 229.00 + 3.15% 0.00 0.00 6,086.62
VHC 29.00 + 1.05% 0.00 0.00 1,343.06
VHF 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VNH 2.90 + 3.57% 0.00 0.00 23.27
VTF 23.10 -0.43% 0.00 0.00 485.69
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 26/04/2013
Sở hữu nhà nước 40.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 1.94%
Sở hữu khác 58.06%
Ngành nghề kinh doanh
    Bán buôn gạo;Nuôi trồng thủy sản nội địa;Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác;Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác;Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống;Bán buôn thực phẩm;Bán buôn đồ uống;Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm;Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông;Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp;Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;Bán lẻ ô tô con;Bán mô tô, xe máy;Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy;Bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan;Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp;Bán lẻ lương thức trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh;Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;Xay xát và sản xuất bột thô;Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản;Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng;Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu;Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa;Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;Nhà hàng và dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;Hoạt động của đại lý và mô giới bảo hiểm;Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán buôn vài, hàng may sẵn, giày dép;Bán buôn tổng hợp;Sản xuất các loại bánh từ bột;Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh;Đại lý, mô giới, đấu giá;Bán buôn đồ dùng khác trong gia đình;Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu;Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào;Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh. 
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh