|   English   |   Tiếng Việt
SVT ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 8.40 0.40 (5.00%)
Mở cửa 8.40  GT GD (tỷ) 0.00  Room 4,689,291  Dividend 0.00 
Cao nhất 8.40  Cao 52 tuần 15.70  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 8.40  Thấp 52 tuần 0.00  P/B 0.00  SL CP ĐLH 9,569,983 
Khối lượng 10  Vốn hóa (tỷ) 80.39  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông  
  Tên quốc tế SAIGON VIENDONG TECHNOLOGY JSC  
  Vốn điều lệ 87,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ 102A Phó Cơ Điều, phường 4, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh  
  Điện thoại +84 (8) 395-60169  
  Số fax +84 (8) 540-51353  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Nguyễn Thị Thu Chủ tịch HĐQT
Võ Nguyên Khôi Phó Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Thị Việt Anh Phó Chủ tịch HĐQT
Bùi Nam Long Ủy viên HĐQT
Bùi Quang Khoa Ủy viên HĐQT
Bùi Quang Minh Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thị Hoài Dung Trưởng Ban Kiểm soát
Nguyễn Thị Bông Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Thị Thuỷ Tiên Thành viên Ban Kiểm soát
Bùi Nam Long Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thu Phó TGĐ
Bùi Quang Minh Giám đốc
Mai Thị Trúc Giang Giám đốc tài chính
Võ Văn Hải Giám đốc
Nguyễn Thế Phượng Giám đốc
Võ Trần Quốc Kế toán trưởng
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
CKV 8.90 0.00% 0.00 -0.21 35.32
CMT 5.30 + 3.92% 0.00 0.00 38.60
ELC 22.00 + 2.33% 0.00 -0.11 805.75
HPT 7.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
ITD 4.30 + 4.88% 0.98 -0.01 54.91
KST 6.10 0.00% 0.00 0.00 18.28
LTC 4.80 0.00% 1.47 4.22 22.01
NIS 6.80 0.00% 0.00 -2469.82 20.40
ONE 6.70 -1.47% 0.00 -356.03 33.00
PMT 8.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
POT 7.40 0.00% 7.14 -1.03 142.72
SAM 7.70 + 2.67% -4.91 0.45 1,007.15
SMT 10.00 + 3.09% 0.00 0.00 29.32
TST 2.70 -6.90% 1.28 -0.00 12.96
UNI 6.10 + 1.67% 0.00 0.00 86.52
VAT 2.50 -7.41% 0.00 0.00 2.83
VIE 3.00 0.00% 1.63 -0.09 4.68
VTC 2.50 + 4.17% 2.88 -0.09 11.32
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 02/05/2012
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.00%
Sở hữu khác 100.00%
Ngành nghề kinh doanh
    Sản xuất kinh doanh xe đạp, xe máy, ôtô và phụ tùng thay thế.Gia công cơ khí và nhiệt luyện.Sản  xuất kinh doanh mua bán giấy  và  các  sản phẩm  từ  giấy, mực  in,  vật  tư, thiết bị phục vụ cho ngành in, ngành giấy.Kinh doanh nhà, cho thuê văn phòng, mặt bằng, kho bãi.Đào  tạo nghề, ngoại ngữ,  tin học. Giáo dục mầm non, giáo dục bậc  tiểu học, trung học, trung học chuyên nghiệp và cao đẳng. Tư vấn du học.Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan.Bán buôn sách (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm.Đầu tư tài chính.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh