|   English   |   Tiếng Việt
SAF ( HNX ) – Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco 29.00 0.00 (0.00%)
Mở cửa 29.00  GT GD (tỷ) 0.00  Room   Dividend 0.00 
Cao nhất 29.00  Cao 52 tuần 36.30  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 29.00  Thấp 52 tuần 21.10  P/B 0.00  SL CP ĐLH 4,545,777 
Khối lượng Vốn hóa (tỷ) 131.83  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco  
  Tên quốc tế SAFOCO Foodstuff Joint Stock Company  
  Vốn điều lệ 45,457,770,000 đồng  
  Địa chỉ 7/13-7/25 Kha Vạn Cân, P.Linh Tây, Q.Thủ Đức, Tp.HCM  
  Điện thoại +84 (8) 372-45264  
  Số fax +84 (8) 372-45263  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phạm Thị Thu Hồng Chủ tịch HĐQT
Huỳnh Anh Minh Ủy viên HĐQT
Trần Đăng Minh Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thị Nga Ủy viên HĐQT
Nguyễn Tuấn Bao Ủy viên HĐQT
Võ Trường Hùng Trưởng Ban Kiểm soát
Phạm Thanh Loan Thành viên Ban Kiểm soát
Trần Hoàng Thao Thành viên Ban Kiểm soát
Phạm Thị Thu Hồng Tổng Giám đốc
Huỳnh Anh Minh Phó TGĐ
Nguyễn Tuấn Bao Phó TGĐ
Nguyễn Thị Nga Kế toán trưởng
Lê Thị Kim Phượng Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 21.90 + 6.83% 0.00 0.00 189.21
ABT 40.00 0.00% 0.00 0.00 440.29
ACL 11.10 -0.89% 0.00 0.00 204.24
AGD 58.00 0.00% 0.00 0.00 1,044.00
AGF 36.60 + 0.83% 0.00 0.00 470.65
AGM 15.70 -1.88% 0.00 0.00 285.74
ANV 7.40 + 2.78% 0.00 0.00 485.48
ASA 16.80 + 0.60% 0.00 0.00 168.00
ATA 4.50 + 2.27% 0.00 0.00 54.00
AVF 7.50 0.00% 0.00 0.00 209.70
BBC 21.00 -6.25% 0.00 0.00 323.84
BHS 14.70 + 0.68% 0.00 0.00 463.01
BLF 6.20 + 6.90% -6.16 0.00 31.00
BSC 7.70 0.00% 11.59 0.00 24.26
CAD 1.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
CAN 28.70 0.00% 11.91 0.00 143.50
CFC 8.90 + 9.88% 1.36 0.50 0.00
CMX 6.40 + 6.67% 0.00 0.00 84.62
DBC 20.00 -2.44% 0.00 0.00 1,254.84
DHC 7.50 + 1.35% 0.00 0.00 112.50
FDG 7.00 + 6.06% 0.00 -3.76 92.40
FMC 11.20 + 1.82% 0.00 0.00 136.89
GFC 2.80 0.00% 4.61 0.00 23.74
HHC 17.00 0.00% 0.00 0.00 139.61
HNM 6.90 + 9.52% 0.00 0.00 86.25
HVG 38.60 + 0.26% 0.00 0.00 3,057.03
ICF 3.40 -2.86% 0.00 0.00 43.54
KDC 46.50 + 0.43% 0.00 0.00 7,673.91
KSC 4.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KTS 17.30 0.00% 0.00 0.00 87.71
LAF 5.80 + 5.45% 0.00 0.00 85.42
LSS 14.10 0.00% 0.00 0.00 705.00
MDG 3.80 + 5.56% 0.00 0.00 39.23
MPC 26.50 + 1.92% 0.00 0.00 1,838.29
MSN 99.00 0.00% 0.00 0.00 68,040.73
NGC 11.00 0.00% 0.00 0.00 13.20
NHS 12.80 -0.78% 0.00 0.00 388.80
NSC 83.50 -1.76% 0.00 -0.19 837.49
SBT 14.60 + 4.29% 0.00 0.00 1,948.38
SEC 17.00 -4.49% 0.00 0.00 295.91
SGC 20.70 0.00% 0.00 0.00 147.95
SHV 18.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 22.90 -1.29% 0.00 0.00 88.16
SLS 27.20 0.00% 0.00 0.00 184.96
SPD 10.00 0.00% 0.00 -0.02 0.00
SSC 42.00 0.00% 0.00 0.00 629.14
TAC 48.00 + 4.35% 0.00 0.00 911.05
TS4 9.30 + 2.20% 0.00 0.00 105.94
VCF 204.00 -1.92% 0.00 0.00 5,422.14
VHC 22.50 -6.25% 0.00 0.00 1,042.03
VHF 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VLF 9.50 0.00% 0.00 0.00 113.62
VNH 2.60 0.00% 0.00 0.00 20.86
VTF 25.00 0.00% 0.00 0.00 783.99
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 02/05/2012
Sở hữu nhà nước 51.29%
Sở hữu NĐT nước ngoài 3.73%
Sở hữu khác 44.98%
Ngành nghề kinh doanh
    Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm: mì, mì sợi, bún, nui, bánh tráng các loại từ tinh bột, bột mì. Sản xuất đồ trang trí nội thất (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí và sản xuất hàng gốm sứ - thủy tinh tại trụ sở).Chế biến các mặt hàng lương thực- thực phẩm (không chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở).Mua bán các mặt hàng: lương thực - thực phẩm, công nghệ phẩm, nông - thủy - hải sản, vải sợi, quần áo, hàng kim khí điện máy, hàng điện tử - điện lạnh - điện gia dụng, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, văn phòng phẩm, hàng sành sứ - thủy tinh, các loại thức uống nhanh, hàng tươi sống, nhựa gia dụng, rượu, vật liệu xây dựng, thuốc lá điếu sản xuất trong nước.Kinh doanh Nhà hàng ăn uống (không kinh doanh tại trụ sở).Cho thuê nhà xưởng. 
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh