|   English   |   Tiếng Việt
CAN ( HNX ) – Công ty Cổ phần Đồ Hộp Hạ Long 28.50 0.00 (0.00%)
Mở cửa 28.50  GT GD (tỷ) 0.00  Room   Dividend 0.00 
Cao nhất 28.50  Cao 52 tuần 34.20  P/E 11.82   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 28.50  Thấp 52 tuần 19.10  P/B 0.00  SL CP ĐLH 5,000,000 
Khối lượng Vốn hóa (tỷ) 142.50  EPS 2410.60  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Đồ Hộp Hạ Long  
  Tên quốc tế Halong Canned Food Joint Stock Corporation  
  Vốn điều lệ 50,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ SỐ 71 Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng  
  Điện thoại +84 (31) 383-6692  
  Số fax +84 (31) 383-6155  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phạm Hữu Quý Lâm Chủ tịch HĐQT
Bùi Quốc Hưng Phó Chủ tịch HĐQT
Lâm Hồng Thanh Ủy viên HĐQT
Nguyễn Văn Bình Ủy viên HĐQT
Mai Xuân Phong Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thành Chánh Trưởng Ban Kiểm soát
Trần Phước Thái Thành viên Ban Kiểm soát
Đoàn Thị Chín Thành viên Ban Kiểm soát
Wilson Cheah Hui Pin Tổng Giám đốc
Nguyễn Văn Bình Phó TGĐ
Phạm Thị Thu Nga Kế toán trưởng
Nguyễn Đình Bình Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 23.40 + 3.54% 0.00 0.00 202.17
ABT 39.50 0.00% 0.00 0.00 434.78
ACL 11.00 -2.65% 0.00 0.00 202.40
AGD 53.00 0.00% 0.00 0.00 954.00
AGF 31.00 + 6.90% 0.00 0.00 396.16
AGM 16.50 -2.94% 0.00 0.00 300.30
ANV 6.70 0.00% 0.00 0.00 439.56
ATA 4.60 + 2.22% 0.00 0.00 55.20
AVF 7.50 + 1.35% 0.00 0.00 209.70
BBC 22.80 + 1.33% 0.00 0.00 351.59
BHS 16.70 0.00% 0.00 0.00 526.01
BLF 4.50 -4.26% -4.47 0.00 22.50
BSC 7.70 0.00% 11.59 0.00 24.26
CAD 1.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
CFC 4.60 0.00% 0.70 0.26 0.00
CMX 4.90 -2.00% 0.00 0.00 64.78
DBC 19.00 + 0.53% 0.00 0.00 1,192.10
DHC 6.60 -4.35% 0.00 0.00 99.00
FBT 5.00 + 6.38% 0.00 0.00 56.32
FDG 10.00 -4.76% 0.00 -5.37 132.00
FMC 10.00 -0.99% 0.00 0.00 122.23
GFC 2.70 0.00% 4.45 0.00 22.90
HHC 16.20 + 3.85% 0.00 0.00 133.04
HNM 3.90 0.00% 0.00 0.00 48.75
HVG 32.80 + 0.92% 0.00 0.00 2,597.68
ICF 3.50 + 2.94% 0.00 0.00 44.82
KDC 48.90 -0.20% 0.00 0.00 8,069.99
KSC 4.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KTS 17.90 -0.56% 0.00 0.00 90.75
LAF 4.70 + 2.17% 0.00 0.00 69.22
LSS 12.70 -2.31% 0.00 0.00 635.00
MDG 3.60 0.00% 0.00 0.00 38.12
MPC 26.00 0.00% 0.00 0.00 1,803.61
MSN 109.00 -0.91% 0.00 0.00 74,913.53
NGC 9.70 0.00% 0.00 0.00 11.64
NHS 13.00 0.00% 0.00 0.00 394.88
NSC 70.00 + 1.45% 0.00 -0.16 702.09
SAF 26.20 + 0.38% 0.00 0.00 119.10
SBT 14.30 -1.38% 0.00 0.00 1,908.34
SEC 19.00 + 1.06% 0.00 0.00 330.72
SGC 20.50 -0.97% 0.00 0.00 146.53
SHV 16.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 20.50 + 0.49% 0.00 0.00 78.92
SLS 25.50 0.00% 0.00 0.00 173.40
SPD 10.00 0.00% 0.00 -0.02 0.00
SSC 38.00 0.00% 0.00 0.00 569.22
TAC 39.10 + 2.36% 0.00 0.00 742.13
TS4 8.40 -3.45% 0.00 0.00 95.68
VCF 229.00 0.00% 0.00 0.00 6,086.62
VHC 29.00 0.00% 0.00 0.00 1,343.06
VHF 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VLF 6.80 0.00% 0.00 0.00 81.33
VNH 2.90 0.00% 0.00 0.00 23.27
VTF 23.30 + 0.87% 0.00 0.00 489.89
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 15/05/2013
Sở hữu nhà nước 27.75%
Sở hữu NĐT nước ngoài 8.78%
Sở hữu khác 63.47%
Ngành nghề kinh doanh
    Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt;Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;Chế biến và bảo quản rau quả;Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật;Sản xuất các loại bánh từ bột;Sản  xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn;Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoạc đồ pha kèm;Sản xuất súp và nước xuýt;Sản xuất thực phẩm đặc biệt như đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hooc môn;Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc;Sản xuất giấm;Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm;Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản;Sản xuất thức đồ uống không cồn, nước khoáng;Sản xuất bột giấy, giấy và bìa;Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa;Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc đại lý về các loại hàng hóa: Lương thực, thực phẩm, đồ uống;Đại lý ký gửi hàng hóa không bao gồm chứng khoán, bảo hiểm;Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống;Bán buôn thực phẩm;Bán buôn đồ uống nhẹ không chứa cồn, ngọt, có hoặc không có ga;Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác;Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có ga;Bán lẻ nước khoáng thiên nhiện hoặc nước tinh khiết đóng chai khác;Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doah;Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc  lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ;Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh;Bán lẻ hoa giả, cành lá giả để trang trí;Bán lẻ động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng;Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet;Bán trực tiếp qua ti vi, điện thoại;Kho bãi lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh và kho khác;Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động;Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng;
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh