|   English   |   Tiếng Việt
SHC ( HNX ) – Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn
Mở cửa   GT GD (tỷ)   Room   Dividend  
Cao nhất   Cao 52 tuần   P/E   Dividend yield  
Thấp nhất   Thấp 52 tuần   P/B   SL CP ĐLH  
Khối lượng   Vốn hóa (tỷ)   EPS   Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn  
  Tên quốc tế SAIGONMARITIME JOINT STOCK CO.LTD  
  Vốn điều lệ 43,095,500,000 đồng  
  Địa chỉ 422 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp HCM  
  Điện thoại +84 (8) 382-61627  
  Số fax +84 (8) 394-04300  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Nguyễn Xuân Phú Chủ tịch HĐQT
Trần Hữu Chiều Ủy viên HĐQT
Nguyễn Minh Thắng Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thị Vân Anh Ủy viên HĐQT
Trần Văn Hân Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thanh Tùng Ủy viên HĐQT
Nguyễn Vĩnh Hà Thành viên Ban Kiểm soát
Phạm Thị Huệ Thành viên Ban Kiểm soát
Hoàng Văn Khương Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Thị Vân Anh Tổng Giám đốc
Nguyễn Xuân Cường Phó TGĐ
Bạch Thái Dũng Phó TGĐ
Bạch Thái Dũng Phó TGĐ
Đoàn Thị Hảo Kế toán trưởng
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BXD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CMS 10.90 -0.91% 1.67 0.00 54.50
DHL 8.80 0.00% 0.00 0.00 48.40
DL1 8.30 -5.68% 0.00 -27.57 20.62
DNL 10.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
DVP 79.00 + 1.28% 0.00 0.00 1,580.00
DXP 47.70 + 0.63% 0.00 0.00 375.64
GMD 29.10 + 0.34% 0.00 -6.20 3,280.46
GSP 8.40 + 2.44% 0.00 0.00 252.00
GTT 10.50 + 0.96% 0.00 0.00 456.78
HCT 6.00 + 9.09% 0.00 0.00 12.10
HDO 5.50 -1.79% 0.00 -0.05 51.26
HHG 3.50 0.00% 0.00 -8.98 44.16
HMH 15.60 + 0.65% 0.00 0.00 152.64
HPL 9.90 0.00% 0.00 -0.10 0.00
HTV 13.90 -0.71% 0.00 0.00 133.69
ILC 4.50 0.00% 0.00 0.00 27.36
MAC 4.00 0.00% 0.00 0.00 22.00
MHC 3.10 0.00% 0.00 0.00 42.02
MNC 4.10 0.00% 17.18 -0.00 33.08
NOS 1.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PCT 3.50 0.00% 0.00 -0.71 80.50
PDN 24.60 + 0.82% 0.00 -3.53 202.51
PJC 15.00 0.00% 0.00 0.00 46.89
PJT 8.50 0.00% 0.00 0.00 71.40
PRC 7.90 -9.20% 0.00 -0.01 9.31
PSB 2.80 -3.45% 0.00 1038.92 0.00
PSP 6.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTS 4.50 0.00% 1.31 0.00 25.06
PVT 5.50 0.00% 0.00 0.00 1,279.30
SBC 13.60 + 0.74% 0.00 0.00 108.80
SFI 20.80 0.00% 0.00 -0.01 172.43
SGS 1.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSG 3.50 0.00% 0.00 0.00 17.43
STG 19.40 0.00% 0.00 0.00 162.03
STS 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
STT 3.00 0.00% 0.00 -0.00 24.00
SWC 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
TCL 19.90 + 4.74% 0.00 0.00 416.78
TCO 10.00 0.00% 0.00 0.00 127.70
TJC 2.30 0.00% 0.00 0.00 13.80
TMS 27.00 -2.88% 0.00 -2.67 622.99
VCM 11.00 -9.84% 0.00 190.90 33.00
VCV 1.70 + 6.25% -134.01 0.00 18.71
VFR 5.10 0.00% 2.44 -0.26 76.50
VGP 16.50 0.00% 0.00 -0.17 130.54
VIP 7.90 + 1.28% 0.00 -0.02 468.65
VNA 2.70 -3.57% 0.00 3.77 54.00
VNF 13.80 0.00% 4.80 -0.30 77.07
VNL 13.20 0.00% 2.10 0.00 118.80
VNT 23.10 0.00% 5.34 0.00 125.12
VOS 3.50 + 2.94% 0.00 -0.00 483.38
VSC 46.90 + 1.96% 0.00 0.00 1,119.59
VSG 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VSP 1.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
VST 2.70 0.00% 0.00 -0.16 159.30
VTO 4.30 0.00% 0.00 0.00 339.13
WCS 50.20 + 0.40% 0.00 -5.29 125.50
WTC 1.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 18/03/2013
Sở hữu nhà nước 14.58%
Sở hữu NĐT nước ngoài 1.78%
Sở hữu khác 83.64%
Ngành nghề kinh doanh
    Cung ứng dịch vụ hàng hải, môi giới hàng hải, đại lý tàu biển, đại lý container;Đại lý giao nhận hàng hóa bằng đường biển, hàng không, đường bộ.Vận tải đa phương thức (đường biển, đường sông, đường bộ);Xây dựng kết cấu hạ tầng dân dụng và bến cảng;Đóng mới sửa chữa các loại rờ moóc, containeer, tàu thuyền, xà lan, ca nô;Kinh doanh kho bãi;Kinh doanh bất động sản, quản lý bất động sản. Cho thuê văn phòng;Mua bán, bảo dưỡng sửa chữa xe và phụ tùng xe ô tô các loại;Khai thác cảng. Xếp dỡ hàng hóa. Khai thác và cho thuê tàu biển. Kinh doanh vận tải hàng hóa đường biển;Các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh