|   English   |   Tiếng Việt
VIC ( HOSE ) – Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần 65.00 1.00 (1.56%)
Mở cửa 64.00  GT GD (tỷ) 28.85  Room 81,948,343  Dividend 0.00 
Cao nhất 65.50  Cao 52 tuần 105.00  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 64.00  Thấp 52 tuần 59.50  P/B 0.00  SL CP ĐLH 928,284,381 
Khối lượng 445,036  Vốn hóa (tỷ) 60,338.48  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần  
  Tên quốc tế Vingroup Joint Stock Company  
  Vốn điều lệ 9,281,122,230,000 đồng  
  Địa chỉ Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu Đô thị sinh thái Vincom Village, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội.  
  Điện thoại +84 (4) 397-49999  
  Số fax +84 (4) 397-48888  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Diệu Linh Phó Chủ tịch HĐQT
Phạm Thu Hương Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Thị Thu Thủy Phó Chủ tịch HĐQT
Vũ Tuyết Hằng Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Khắc Hiệp Phó Chủ tịch HĐQT
Phạm Thúy Hằng Phó Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Trọng Hiền Ủy viên HĐQT
Ling Chung Yee Roy Ủy viên HĐQT
Mai Hương Nội Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thế Anh Trưởng Ban Kiểm soát
Đỗ Thị Hồng Vân Thành viên Ban Kiểm soát
Hoàng Thúy Mai Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Thị Vân Trinh Thành viên Ban Kiểm soát
Đinh Ngọc Lân Thành viên Ban Kiểm soát
Lê Thị Thu Thủy Tổng Giám đốc
Mai Hương Nội Phó TGĐ
Đặng Thanh Thủy Phó TGĐ
Phạm Văn Khương Phó TGĐ
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
ASM 7.60 + 4.11% 0.00 0.00 302.00
BCI 15.20 + 0.66% 0.00 -93.53 1,098.46
C21 15.20 + 1.33% 0.00 0.00 278.71
CCI 8.70 -6.45% 2.97 -85.17 114.80
CCL 3.70 + 2.78% 0.00 0.00 92.50
CIG 2.70 -3.57% 0.00 0.00 36.29
CII 20.20 + 2.54% 0.00 0.00 2,278.59
CLG 9.20 + 6.98% 0.00 -0.32 184.00
D11 15.30 + 8.51% 0.00 8.85 55.69
D2D 17.30 + 2.98% 0.00 -44.89 184.33
DIG 12.50 0.00% 0.00 -43.88 1,787.44
DLR 7.00 -5.41% 0.00 -0.48 31.50
DRH 1.80 0.00% 0.00 0.00 32.60
DTA 4.10 0.00% 0.00 -0.02 41.00
DXG 8.60 -1.15% 0.00 -14.25 361.20
FDC 22.70 0.00% 0.00 -10.73 482.11
HAG 21.70 -1.36% 0.00 0.00 11,660.95
HAR 20.00 -6.10% 0.00 0.00 700.00
HCI 44.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HDC 14.40 -2.04% 0.00 -0.15 387.48
HDG 11.40 0.00% 0.00 2.28 577.12
HHS 20.80 0.00% 0.00 0.00 468.00
HLD 30.80 -3.45% 0.00 0.00 308.00
HLG 9.10 -2.15% 0.00 -0.25 402.45
HQC 5.50 -11.29% 0.00 -790.77 330.00
ICI 5.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
IDI 7.00 + 1.45% 0.00 0.00 266.00
IDJ 3.10 0.00% 0.00 0.00 101.06
IDV 17.00 0.00% 6.96 10055.83 68.53
INC 3.40 0.00% 0.00 0.00 6.80
ITA 6.80 + 1.49% 0.00 0.00 3,809.72
ITC 8.30 + 1.22% 0.00 0.00 569.76
KAC 7.10 -1.39% 0.00 0.00 142.00
KBC 8.40 + 1.20% 0.00 -244.79 2,433.99
KDH 11.90 + 5.31% 0.00 76.13 545.85
LGL 3.10 + 3.33% 0.00 -0.18 61.99
LHG 12.50 + 5.04% 0.00 19349.82 325.85
NBB 23.40 + 2.63% 0.00 0.00 417.94
NDN 5.60 + 3.70% 0.00 0.00 61.98
NHN 51.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
NLG 21.40 + 7.00% 0.00 0.00 2,043.99
NTB 2.50 0.00% 0.00 0.00 99.45
NTL 14.20 + 0.71% 0.00 -102.83 866.06
NVN 3.10 -6.06% 0.00 0.00 33.04
NVT 4.40 0.00% 0.00 -0.02 398.20
OGC 12.20 + 1.67% 325.42 0.00 3,660.00
PDR 9.40 -2.08% 0.00 0.00 1,223.88
PFL 2.40 + 4.35% 13.87 -6.52 120.00
PFV 35.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PIV 5.40 -8.47% 0.00 -5.89 6.48
PPI 5.10 + 2.00% 0.00 0.00 71.65
PTL 2.70 0.00% 0.00 0.00 266.94
PV2 3.10 0.00% 0.00 0.00 114.29
PVL 3.40 + 3.03% 0.00 -1105.02 170.00
PVR 3.50 -7.89% 5.07 0.00 181.67
PXA 1.50 -6.25% 364.03 0.00 22.50
QCG 6.80 0.00% 0.00 -2.87 864.12
RCL 17.00 -0.58% 0.00 -1.05 85.67
SCR 8.00 + 2.56% -370.96 -0.19 1,144.00
SDI 45.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SGT 2.80 + 3.70% 0.00 -2.92 207.20
SIC 5.80 0.00% 0.00 0.00 46.40
SII 13.60 -1.45% 0.00 0.00 544.00
SJS 14.20 0.00% 0.00 -14.64 1,406.40
STL 3.10 0.00% 1.33 -0.79 46.50
SVC 13.80 + 6.98% 0.00 -3.74 344.66
SZL 11.70 -2.50% 0.00 -1891.68 212.83
TDH 13.10 + 2.34% 0.00 -3.05 496.66
TIG 4.00 0.00% -298.42 -0.58 66.00
TVG 1.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
UDJ 9.30 + 8.14% 0.00 0.00 0.00
VCR 1.90 + 5.56% 0.00 0.00 66.96
VHH 1.90 -5.00% 0.00 -0.21 11.40
VNI 5.20 + 6.12% 0.00 -0.21 53.75
VPH 4.80 0.00% 0.00 98.90 133.03
VRC 4.30 + 4.88% 0.00 -0.04 60.25
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 25/01/2013
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 27.05%
Sở hữu khác 72.95%
Ngành nghề kinh doanh
    Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí.Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.Hoạt động của các cơ sở thể thao.Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu.Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự.Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao.Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề.Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp.Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.Khai thác và xử lý, cung cấp nước.Lắp đặt hệ thống điện.Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.Thoát nước và xử lý nước thải.Thu gom rác thải không độc hại.Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn.Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.Xây dựng công trình công ích.Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.Phá dỡ.Chuẩn bị mặt bằng.Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.Hoàn thiện công trình xây dựng.Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.Kinh doanh bất động sản.Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc, thiết bị công trình.Kinh doanh khác sạn; Dịch vụ vui chơi, giải trí: bi a, trò chơi điện tử, trò chơi dưới nước, trò chơi trên cạn, bơi lội; Dịch vụ ăn uống, giải khát.Dịch vụ làm đẹp, thẩm mỹ.Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Buôn bán hàng công, nông nghiệp, xây dựng, phương tiện vận tải, hàng điện tử, tin học, điện lạnh, dân dụng, tự động hóa, thiết bị bảo vệ phòng chống trộm tự động, hàng nông, lâm thủy hải sản.Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa.Tư vấn đầu tư.Cho thuê nhà có trang bị kỹ thuật đặc biệt.Quảng cáo và các dịch vụ liên quan đến quảng cáo.Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại.Dịch vụ trang trí khẩu hiệu.DỊch vụ vệ sinh, diệt côn trùng, chống mối mọt.Dịch vụ trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp.Xây dựng, kinh doanh sân golf và các dịch vụ liên quan đến sân golf.Xây dựng, kinh doanh khu du lịch sinh thái và các dịch vụ liên quan đến khu du lịch sinh thái.Kinh doanh công viên cây xanh, công viên nước, vườn trại giải trí.Dịch vụ môi giới bất động sản, định giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, tư vấn bất động sản, đấu giá bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản.Thiết kế quy hoạch xây dựng.Thiết kế kiến trúc công trình.Thiết kế nội, ngoại thất công trình.Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thiết kế hệ thống điện các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.Thiết kế hệ thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình dân dụng.Thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước công trình xây dựng.Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.Thẩm tra thiết kế xây dựng, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công. 
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh