|   English   |   Tiếng Việt
VTC ( HNX ) – Công ty Cổ phần Viễn thông VTC 2.60 0.00 (0.00%)
Mở cửa 2.40  GT GD (tỷ) 0.00  Room   Dividend 0.00 
Cao nhất 2.60  Cao 52 tuần 4.00  P/E 3.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 2.40  Thấp 52 tuần 1.80  P/B N/A SL CP ĐLH 4,529,143 
Khối lượng 1,600  Vốn hóa (tỷ) 11.78  EPS 866.60  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Viễn thông VTC  
  Tên quốc tế VTC Telecommunications JSC  
  Vốn điều lệ 45,346,960,000 đồng  
  Địa chỉ Lầu 3, số 750, Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TP.HCM  
  Điện thoại +84 (8) 383-31106  
  Số fax +84 (8) 383-00253  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Trần Viết Tống Chủ tịch HĐQT
Võ Hùng Tiến Ủy viên HĐQT
Hồ Lê Nhật Hoan Ủy viên HĐQT
Lê Xuân Tiến Ủy viên HĐQT
Nguyễn Minh Trí Trưởng Ban Kiểm soát
Nguyễn Văn Xuân Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Huỳnh Toại Thành viên Ban Kiểm soát
Trần Viết Tống Tổng Giám đốc
Lê Xuân Tiến Phó TGĐ
Trần Thị Phương Sương Kế toán trưởng
Lê Xuân Tiến Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
CKV 8.70 0.00% 0.00 -0.21 34.53
CMT 5.10 -3.77% 0.00 0.00 37.15
ELC 22.00 0.00% 0.00 -0.11 805.75
HPT 7.50 -5.06% 0.00 0.00 0.00
ITD 4.70 -4.08% 1.07 -0.01 60.02
KST 5.90 0.00% 0.00 0.00 17.68
LTC 4.90 + 2.08% 1.50 4.31 22.47
NIS 6.80 0.00% 0.00 -2469.82 20.40
ONE 6.50 0.00% 0.00 -345.40 32.01
PMT 8.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
POT 7.70 + 6.94% 7.43 -1.07 148.50
SAM 7.50 -1.32% -4.78 0.44 980.99
SMT 9.90 0.00% 0.00 0.00 29.02
SVT 7.80 0.00% 0.00 0.00 74.65
TST 3.30 + 6.45% 1.56 -0.00 15.84
UNI 5.90 0.00% 0.00 0.00 83.68
VAT 2.80 + 7.69% 0.00 0.00 3.17
VIE 2.80 0.00% 1.52 -0.08 4.37
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 23/04/2012
Sở hữu nhà nước 44.72%
Sở hữu NĐT nước ngoài 13.25%
Sở hữu khác 42.03%
Ngành nghề kinh doanh
    Nghiên cứu, SX và lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử và tin học;Xây dựng, lắp ráp, bảo dưỡng,sửa chữa, hỗ trợ vận hành các công trình viễn thông, điện, điện tử và tin;Chuyển giao kỹ thuật công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện,điện tử và tin học;Xuất nhập khẩu phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Kinh doanh các ngành nghề kỹ thuật, dịch vụ khác phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam;Cho thuê tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm, thiết bị bưu chính viễn thông, điện, điện tử và tin học;Sản xuất các loại thẻ dùng trong lĩnh vực: tin học, viễn thông, bảo vệ và các ứng dụng khác;In offset, in nhiệt... trên thẻ;Viết phần mềm;Sản xuất, mua bán sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng các loại thẻ, thiết bị cứng, phần mềm phục vụ ứng dụng thẻ. Mua bán camera quan sát, cửa sử dụng khóa điện từ, khóa điện từ, văn phòng phẩm, máy móc và nguyên vật liệu sản xuất thẻ. Đại lý ký gửi hàng hóaIn soffset trên bao bì. Nghiên cứu lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp hỗ trợ vận hành các thiết bị, công trình bưu chính, viễn thông, điện-điện tử, tin học, các động cơ nổ và thiết bị lạnh;Cho thuê thiết bị động cơ nổ và thiết bị lạnh;Đại lý cung cấp và phát triển các dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ CDMA và PHS (IPAS). Mua bán các loại máy thiết bị đầu cuối dùng cho mạng viễn thông sử dụng công nghệ CDMA và PHS (IPAS);Đại lý phân sản phẩm cáp và vật liệu viễn thông;Tư vấn giám định tổn thất công trình, thiết bị bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học;Sản xuất, lắp ráp, mua bán, sửa chữa, điện thoại di động, các thiết bị phần cứng phần mềm của điện thoại di động;Mua bán, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị đầu cuối dùng trong viễn thông;Mua bán máy móc thiết bị văn phòng, thiết bị điện, điện tử, tin học, điện lạnh, các loại dùng trong viễn thông;Đại lý mua bán hàng hóa;Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông;Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông internet;Xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh