|   English   |   Tiếng Việt
DTT ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành 5.40 0.00 (0.00%)
Mở cửa 5.40  GT GD (tỷ) 0.00  Room 3,960,113  Dividend 0.00 
Cao nhất 0.00  Cao 52 tuần 9.10  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 0.00  Thấp 52 tuần 0.00  P/B 0.00  SL CP ĐLH 8,151,820 
Khối lượng Vốn hóa (tỷ) 44.02  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành  
  Tên quốc tế Do Thanh Technology Corporation  
  Vốn điều lệ 81,518,200,000 đồng  
  Địa chỉ Số 59 - 65 Huỳnh Mẫn Đạt, P.5, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh  
  Điện thoại +84 (8) 392-36238  
  Số fax +84 (8) 392-35360  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Lê Quang Hiệp Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Băng Tâm Phó Chủ tịch HĐQT
Ngô Minh Hải Ủy viên HĐQT
Trương Phú Chiến Ủy viên HĐQT
Lâm Tử Thanh Ủy viên HĐQT
Lê Công Nghiệp Ủy viên HĐQT
Trần Gia Kiệt Ủy viên HĐQT
Trần Thị Thanh Hằng Trưởng Ban Kiểm soát
Trần Thị Thanh Trúc Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Hữu Chí Thành viên Ban Kiểm soát
Lê Quang Hiệp Tổng Giám đốc
Lê Công Nghiệp Phó TGĐ
Ngô Minh Hải Phó TGĐ
Nguyễn Anh Hào Phó TGĐ
Hoàng Thị Thúy Hương Kế toán trưởng
Nguyễn Băng Tâm Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BBS 8.70 -1.14% 0.00 0.00 34.80
BPC 8.40 + 1.20% 0.00 0.00 31.92
BTG 15.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
BXH 4.80 0.00% 0.00 -0.31 14.46
CLC 18.00 -2.17% 0.00 0.00 235.87
DAP 9.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
DPC 11.00 0.00% 0.00 0.00 24.61
HBD 7.20 0.00% 0.00 0.00 10.28
HPB 10.90 0.00% 0.00 0.00 39.86
INN 18.40 + 1.66% 0.00 0.00 149.04
MCP 13.40 -3.60% 0.00 0.00 138.30
NTP 44.50 + 2.30% 6.24 0.00 1,928.54
PMS 5.00 + 2.04% 0.00 -0.01 36.01
QHD 8.70 -2.25% 0.00 0.00 36.97
SFN 12.50 0.00% 4.74 0.00 35.80
SMA 3.50 + 6.06% 0.00 0.00 56.42
SPP 6.40 + 1.59% 0.00 0.00 76.57
STP 8.90 0.00% 3.65 0.00 59.10
SVI 44.00 -2.22% 0.00 0.00 391.37
TNM 3.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
TTP 28.20 -0.70% 0.00 0.00 423.00
VBC 28.60 0.00% 12.95 0.00 85.80
VPK 31.10 + 0.32% 0.00 0.00 248.80
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 31/01/2013
Sở hữu nhà nước 18.96%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.43%
Sở hữu khác 80.61%
Ngành nghề kinh doanh
    Sản xuất các sản phẩm nhựa từ chất dẻo.Bao bì chai nhựa PET, ống nhựa PP, PE (không tái chế phế thải nhựa tại trụ sở); Chế tạo và sản xuất các khuôn mẫu nhựa (không tái chế phế thải kim loại và xi mạ điện); Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), nguyên liệu, phụ tùng, thiết bị khuôn mẫu ngành nhựa; Kinh doanh nhà ở.Môi giới bất động sản.Cho thuê văn phòng.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh