|   English   |   Tiếng Việt
PJT ( HOSE ) – Công ty Cổ Phần Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex 8.50 -0.10 (-1.16%)
Mở cửa 8.50  GT GD (tỷ) 0.10  Room 2,985,195  Dividend 0.00 
Cao nhất 8.50  Cao 52 tuần 9.00  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 8.50  Thấp 52 tuần 0.00  P/B 0.00  SL CP ĐLH 8,400,000 
Khối lượng 12,000  Vốn hóa (tỷ) 71.40  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ Phần Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex  
  Tên quốc tế Petrolimex Joint Stock Tanker Company  
  Vốn điều lệ 84,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ Tâng 7, 322 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh  
  Điện thoại +84 (8) 389-91101  
  Số fax +84 (8) 351-21775  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phan Văn Kỳ Chủ tịch HĐQT
Đỗ Văn Long Ủy viên HĐQT
Nguyễn Quang Hiếu Ủy viên HĐQT
Đặng Thị Xuân Hương Ủy viên HĐQT
Phạm Việt Khoa Ủy viên HĐQT
Nguyễn Tiến Dũng Trưởng Ban Kiểm soát
Phạm Ngọc Sinh Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Duy Hải Thành viên Ban Kiểm soát
Phan Văn Kỳ Tổng Giám đốc
Đặng Thị Xuân Hương Phó TGĐ
Đặng Thị Xuân Hương Kế toán trưởng
Phan Văn Kỳ Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BXD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CMS 11.00 -1.79% 1.68 0.00 55.00
DHL 8.80 0.00% 0.00 0.00 48.40
DL1 8.10 + 8.00% 0.00 -26.90 20.12
DNL 10.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
DVP 79.00 + 0.64% 0.00 0.00 1,580.00
DXP 54.00 -1.82% 0.00 0.00 425.25
GMD 29.00 -5.84% 0.00 -6.18 3,269.19
GSP 8.40 -3.45% 0.00 0.00 252.00
GTT 10.40 -0.95% 0.00 0.00 452.43
HCT 6.00 + 7.14% 0.00 0.00 12.10
HDO 5.40 -3.57% 0.00 -0.05 50.33
HHG 3.20 -5.88% 0.00 -8.21 40.38
HMH 15.40 -0.65% 0.00 0.00 150.69
HPL 9.90 0.00% 0.00 -0.10 0.00
HTV 13.60 -2.86% 0.00 0.00 130.80
ILC 4.50 0.00% 0.00 0.00 27.36
MAC 4.00 0.00% 0.00 0.00 22.00
MHC 2.90 0.00% 0.00 0.00 39.31
MNC 3.90 -7.14% 16.34 -0.00 31.47
NOS 1.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
PCT 3.50 0.00% 0.00 -0.71 80.50
PDN 23.00 -6.50% 0.00 -3.30 189.34
PJC 15.00 0.00% 0.00 0.00 46.89
PRC 9.60 0.00% 0.00 -0.01 11.32
PSB 2.90 0.00% 0.00 1076.02 0.00
PSP 6.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTS 4.70 + 6.82% 1.37 0.00 26.17
PVT 5.40 -5.26% 0.00 0.00 1,256.04
SBC 12.90 -1.53% 0.00 0.00 103.20
SFI 20.70 -3.72% 0.00 -0.01 171.60
SGS 1.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
SHC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSG 3.50 0.00% 0.00 0.00 17.43
STG 19.40 0.00% 0.00 0.00 162.03
STS 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
STT 3.20 -5.88% 0.00 -0.00 25.60
SWC 2.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TCL 20.00 -1.48% 0.00 0.00 418.88
TCO 10.00 0.00% 0.00 0.00 127.70
TJC 2.30 0.00% 0.00 0.00 13.80
TMS 26.00 -2.99% 0.00 -2.58 599.92
VCM 12.20 0.00% 0.00 211.73 36.60
VCV 1.50 -6.25% -118.24 0.00 16.51
VFR 5.10 0.00% 2.44 -0.26 76.50
VGP 16.90 + 5.62% 0.00 -0.17 133.70
VIP 7.80 -4.88% 0.00 -0.02 462.72
VNA 2.70 -3.57% 0.00 3.77 54.00
VNF 13.50 -3.57% 4.69 -0.29 75.39
VNL 13.00 0.00% 2.07 0.00 117.00
VNT 21.00 -9.09% 4.85 0.00 113.75
VOS 3.50 -2.78% 0.00 -0.00 483.38
VSC 46.00 -4.17% 0.00 0.00 1,098.11
VSP 1.20 -7.69% 0.00 0.00 0.00
VST 2.70 -6.90% 0.00 -0.16 159.30
VTO 4.40 0.00% 0.00 0.00 347.01
WCS 50.80 -0.20% 0.00 -5.36 127.00
WTC 1.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 09/04/2013
Sở hữu nhà nước 51.21%
Sở hữu NĐT nước ngoài 12.35%
Sở hữu khác 36.44%
Ngành nghề kinh doanh
    Kinh doanh vận tải xăng dầu đường thủy;Dịch vụ sửa chữa, nâng cấp phương tiện vận tải thủy, súc rửa tàu; kinh doanh vật tư, thiết bị phục vụ cho ngành; kinh doanh sửa chữa giàn khoan và các thiết bị dầu khí;Kinh doanh đại lý mua bán các sản phẩm dầu khí;Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình công nghiệp, dân dụng, công trình thủy , kho xăng dầu, kinh doanh xăng dầu cho các tàu biển, sông;Đại lý tàu biển, cung ứng tàu biển, lai dắt tàu biển; đóng mới, sửa chữa phương tiện vận tải thủy, tàu đánh cá; dịch vụ kho bãi, cầu cảng, bến neo đậu tàu;Sửa chữa thiết bị, phương tiện đánh bắt thủy sản; đại lý mua bán sản phẩm xăng dầu cho tàu, thuyền nước ngoài. Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng (không sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh); san lấp mặt bằng; dịch vụ rửa vệ sinh tàu dầu, thu gom xử lý cặn dầu, dầu lẫn nước (không xử lý tại thành phố Hồ Chí Minh); ứng cứu tàu tràn;Mua bán gas hóa lỏng; mua bán nguyên liệu chế phẩm dầu nhờn; mua bán kim loại màu, sắt thép, hóa chất (trừ hóa chất có độc tính hại mạnh), vật tư thiết bị phục vụ ngành công-nông nghiệp (không hoạt động xuất nhập khẩu thiết bị ngành in, không mua bán thuốc bảo vệ thực vật), sản phẩm nông-lâm-thủy sản, phế liệu (không  mua bán phế liệu tại trụ sở);Sản xuất, mua bán dụng cụ, quần áo bảo hộ lao động (trừ tẩy nhuộm), thiết bị phòng cháy chữa cháy; mua bán: than, gỗ, sản phẩm bằng gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ mây tre lá nứa, rượu (không kinh doanh dịch vụ ăn uống).
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh