|   English   |   Tiếng Việt
ABT ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre 39.50 0.00 (0.00%)
Mở cửa 39.30  GT GD (tỷ) 0.37  Room 5,705,579  Dividend 0.00 
Cao nhất 39.50  Cao 52 tuần 42.90  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 39.30  Thấp 52 tuần 0.00  P/B 0.00  SL CP ĐLH 11,007,207 
Khối lượng 9,300  Vốn hóa (tỷ) 434.78  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre  
  Tên quốc tế BENTRE AQUAPRODUCT IMPORT AND EXPORT JOINT STOCK  
  Vốn điều lệ 136,072,070,000 đồng  
  Địa chỉ Ấp 9, xã Tân Thạch, Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre  
  Điện thoại +84 (75) 386-0265  
  Số fax +84 (75) 386-0346  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Đặng Kiết Tường Chủ tịch HĐQT
Lương Thanh Tùng Phó Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Kim Long Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thanh Nghĩa Ủy viên HĐQT
Lê Bá Phương Ủy viên HĐQT
Trần Dương Anh Việt Trưởng Ban Kiểm soát
Đặng Thị Bích Liên Thành viên Ban Kiểm soát
Võ Thị Thùy Nga Thành viên Ban Kiểm soát
Đặng Kiết Tường Tổng Giám đốc
Phan Hữu Tài Phó TGĐ
Nguyễn Văn Nhỏ Phó TGĐ
Bùi Kim Hiếu Phó TGĐ
Nguyễn Thị Ngọc Lê Kế toán trưởng
Bùi Kim Hiếu Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 23.40 + 3.54% 0.00 0.00 202.17
ACL 11.00 -2.65% 0.00 0.00 202.40
AGD 53.00 0.00% 0.00 0.00 954.00
AGF 31.00 + 6.90% 0.00 0.00 396.16
AGM 16.50 -2.94% 0.00 0.00 300.30
ANV 6.70 0.00% 0.00 0.00 439.56
ATA 4.60 + 2.22% 0.00 0.00 55.20
AVF 7.50 + 1.35% 0.00 0.00 209.70
BBC 22.80 + 1.33% 0.00 0.00 351.59
BHS 16.70 0.00% 0.00 0.00 526.01
BLF 4.50 -4.26% -4.47 0.00 22.50
BSC 7.70 0.00% 11.59 0.00 24.26
CAD 1.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
CAN 28.50 0.00% 11.82 0.00 142.50
CFC 4.60 0.00% 0.70 0.26 0.00
CMX 4.90 -2.00% 0.00 0.00 64.78
DBC 19.00 + 0.53% 0.00 0.00 1,192.10
DHC 6.60 -4.35% 0.00 0.00 99.00
FBT 5.00 + 6.38% 0.00 0.00 56.32
FDG 10.00 -4.76% 0.00 -5.37 132.00
FMC 10.00 -0.99% 0.00 0.00 122.23
GFC 2.70 0.00% 4.45 0.00 22.90
HHC 16.20 + 3.85% 0.00 0.00 133.04
HNM 3.90 0.00% 0.00 0.00 48.75
HVG 32.80 + 0.92% 0.00 0.00 2,597.68
ICF 3.50 + 2.94% 0.00 0.00 44.82
KDC 48.90 -0.20% 0.00 0.00 8,069.99
KSC 4.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KTS 17.90 -0.56% 0.00 0.00 90.75
LAF 4.70 + 2.17% 0.00 0.00 69.22
LSS 12.70 -2.31% 0.00 0.00 635.00
MDG 3.60 0.00% 0.00 0.00 38.12
MPC 26.00 0.00% 0.00 0.00 1,803.61
MSN 109.00 -0.91% 0.00 0.00 74,913.53
NGC 9.70 0.00% 0.00 0.00 11.64
NHS 13.00 0.00% 0.00 0.00 394.88
NSC 70.00 + 1.45% 0.00 -0.16 702.09
SAF 26.20 + 0.38% 0.00 0.00 119.10
SBT 14.30 -1.38% 0.00 0.00 1,908.34
SEC 19.00 + 1.06% 0.00 0.00 330.72
SGC 20.50 -0.97% 0.00 0.00 146.53
SHV 16.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 20.50 + 0.49% 0.00 0.00 78.92
SLS 25.50 0.00% 0.00 0.00 173.40
SPD 10.00 0.00% 0.00 -0.02 0.00
SSC 38.00 0.00% 0.00 0.00 569.22
TAC 39.10 + 2.36% 0.00 0.00 742.13
TS4 8.40 -3.45% 0.00 0.00 95.68
VCF 229.00 0.00% 0.00 0.00 6,086.62
VHC 29.00 0.00% 0.00 0.00 1,343.06
VHF 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VLF 6.80 0.00% 0.00 0.00 81.33
VNH 2.90 0.00% 0.00 0.00 23.27
VTF 23.30 + 0.87% 0.00 0.00 489.89
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 04/04/2013
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.00%
Sở hữu khác 100.00%
Ngành nghề kinh doanh
    Nuôi trồng thủy sảnSản xuất giống thủy sảnChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnXuất, nhập khẩu thủy sảnBán buôn thủy sảnNhập khẩu hóa chất, phụ gia, thiết bị, bao bì phục vụ chế biến hàng thủy sản xuất khẩuNhập khẩu nguyên vật liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnBán buôn thức ăn và nguyên vật liệu xây dựngThương mại, nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNhập khẩu, mua bán thuốc thú y, thú y thủy sảnBuôn Bán Xuất nhập khẩu giấy.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh