|   English   |   Tiếng Việt
TCO ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Duyên Hải 12.00 0.00 (0.00%)
Mở cửa 12.00  GT GD (tỷ) 0.00  Room 6,282,517  Dividend 0.00 
Cao nhất 0.00  Cao 52 tuần 14.00  P/E 0.00   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 0.00  Thấp 52 tuần 0.00  P/B 0.00  SL CP ĐLH 12,770,000 
Khối lượng Vốn hóa (tỷ) 153.24  EPS 0.00  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Duyên Hải  
  Tên quốc tế Duyen Hai Multi Modal Transport Joint Stock Company  
  Vốn điều lệ 128,700,000,000 đồng  
  Địa chỉ Số 189 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP Hải Phòng  
  Điện thoại +84 (31) 361-4018  
  Số fax +84 (31) 361-4016  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Nguyễn Đình Chung Chủ tịch HĐQT
Lê Thái Cường Ủy viên HĐQT
Vũ Thị Phú Ủy viên HĐQT
Nguyễn Mạnh Hải Ủy viên HĐQT
Bùi Chí Hùng Ủy viên HĐQT
Đào Kim Phương Ủy viên HĐQT
Hoàng Thị Ngọc Lan Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thị Hiệt Trưởng Ban Kiểm soát
Văn Thị Thanh Bình Thành viên Ban Kiểm soát
Trần Thị Kim Hồng Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Đình Chung Tổng Giám đốc
Lê Thái Cường Phó TGĐ
Hoàng Thị Ngọc Lan Phó TGĐ
Lê Văn Thanh Phó TGĐ
Nguyễn Hoàng Thao Phó TGĐ
Nguyễn Thu Thủy Kế toán trưởng
Hoàng Thị Ngọc Lan Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BXD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CMS 11.10 0.00% 1.70 0.00 55.50
DHL 6.30 0.00% 0.00 0.00 34.65
DL1 7.10 -5.33% 0.00 -23.58 17.64
DNL 10.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
DVP 68.00 0.00% 0.00 0.00 1,360.00
DXP 46.00 -2.54% 0.00 0.00 362.25
GMD 33.90 + 1.50% 0.00 -7.22 3,710.26
GSP 7.10 0.00% 0.00 0.00 213.00
GTT 10.60 -0.93% 0.00 0.00 461.13
HCT 6.10 0.00% 0.00 0.00 12.30
HDO 5.10 -1.92% 0.00 -0.05 47.53
HHG 3.70 0.00% 0.00 -9.50 46.69
HMH 15.40 0.00% 0.00 0.00 150.69
HPL 9.90 0.00% 0.00 -0.10 0.00
HTV 14.40 0.00% 0.00 0.00 138.50
ILC 4.40 0.00% 0.00 0.00 26.75
MAC 4.10 0.00% 0.00 0.00 22.55
MHC 2.50 -3.85% 0.00 0.00 33.89
MNC 3.40 -2.86% 14.24 -0.00 27.44
NOS 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
PCT 3.30 0.00% 0.00 -0.67 75.90
PDN 22.30 -6.69% 0.00 -3.20 183.57
PJC 15.00 0.00% 0.00 0.00 46.89
PJT 8.30 -2.35% 0.00 0.00 69.72
PSB 2.90 -3.33% 0.00 1076.02 0.00
PSP 6.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTS 5.00 -9.09% 1.45 0.00 27.84
PVT 4.60 -2.13% 0.00 0.00 1,069.96
SBC 12.40 + 0.81% 0.00 0.00 99.20
SFI 21.00 -1.87% 0.00 -0.01 174.09
SGS 1.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SHC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSG 3.80 0.00% 0.00 0.00 18.93
STG 17.00 0.00% 0.00 0.00 141.98
STS 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
STT 3.60 0.00% 0.00 -0.00 28.80
SWC 3.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TCL 19.10 + 0.53% 0.00 0.00 400.03
TJC 2.50 0.00% 0.00 0.00 15.00
TMS 26.50 0.00% 0.00 0.00 611.46
VCM 12.20 0.00% 0.00 211.73 36.60
VCV 3.70 0.00% -291.67 0.00 40.73
VFR 5.10 -5.56% 2.44 -0.26 76.50
VGP 15.50 -2.52% 0.00 -0.16 122.63
VIP 7.40 -1.33% 0.00 -0.02 438.99
VNA 2.70 0.00% 0.00 3.77 54.00
VNF 13.40 + 3.08% 4.66 -0.29 74.83
VNL 13.00 -6.47% 2.07 0.00 117.00
VNT 22.20 + 4.23% 5.13 0.00 120.25
VOS 3.70 + 5.71% 0.00 -0.00 511.01
VSC 41.60 -0.48% 0.00 0.00 993.07
VSP 1.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
VST 2.50 0.00% 0.00 -0.15 147.50
VTO 4.00 -2.44% 0.00 0.00 315.47
WCS 52.00 0.00% 0.00 -5.48 130.00
WTC 1.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 13/05/2013
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.18%
Sở hữu khác 99.82%
Ngành nghề kinh doanh
    Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng;Kho bãi và lưu giữ hàng hóa  Sửa chữa máy móc,thiết bị: Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị( không bao gồm tàu biển, máy bay,hoặc phương tiện và thiết bị vận tải khác)Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. Chi tiết: Dịch vụ thông quan; Vận tải đa phương thức ( Không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung); Dịch vụ logisticsBuôn bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ( bao gồm cho thuê văn phòng, nhà xưởng).Sản xuất thân xe có động cơ, rơ móc và bán rơ móc;Vận tải hàng hóa ven biển;Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác;Vận tải hàng hóa đường sắt.Vận tải hàng hóa viễn dương;Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhDịch vụ đại lý tàu biển;
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh