|   English   |   Tiếng Việt
VNF ( HNX ) – Công ty Cổ phần Vận Tải Ngoại Thương 13.00 -0.40 (-2.99%)
Mở cửa 13.00  GT GD (tỷ) 0.01  Room   Dividend 0.00 
Cao nhất 13.00  Cao 52 tuần 37.50  P/E 4.52   Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 13.00  Thấp 52 tuần 12.50  P/B N/A SL CP ĐLH 5,584,500 
Khối lượng 500  Vốn hóa (tỷ) 72.60  EPS 2877.45  Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Vận Tải Ngoại Thương  
  Tên quốc tế Vinafreight International Freight Forwarders Joint Stock Company  
  Vốn điều lệ 56,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ A8 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh  
  Điện thoại +84 (8) 384-46409  
  Số fax +84 (8) 384-88359  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Đỗ Xuân Quang Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Bích Lân Phó Chủ tịch HĐQT
Goh Hock Choy Ủy viên HĐQT
Nguyễn Hồng Điệp Ủy viên HĐQT
Vũ Thế Đức Ủy viên HĐQT
Nguyễn Nam Tiến Ủy viên HĐQT
Nguyễn Ngọc Nhiên Ủy viên HĐQT
Phan Minh Hoàng Trưởng Ban Kiểm soát
Trần Thị Bình Thành viên Ban Kiểm soát
Lê Thị Thu Hà Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Bích Lân Tổng Giám đốc
Nguyễn Huy Diệu Phó TGĐ
Phạm Đức Cường Phó TGĐ
Lê Thị Ngọc Anh Kế toán trưởng
Nguyễn Hồng Điệp Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BXD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CMS 11.00 -0.90% 1.68 0.00 55.00
DHL 6.30 0.00% 0.00 0.00 34.65
DL1 7.50 + 5.63% 0.00 -24.91 18.63
DNL 10.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
DVP 68.00 0.00% 0.00 0.00 1,360.00
DXP 43.30 -5.87% 0.00 0.00 340.99
GMD 34.20 + 0.88% 0.00 -7.28 3,743.10
GSP 7.10 0.00% 0.00 0.00 213.00
GTT 10.60 0.00% 0.00 0.00 461.13
HCT 6.10 0.00% 0.00 0.00 12.30
HDO 5.20 + 1.96% 0.00 -0.05 48.46
HHG 4.00 + 8.11% 0.00 -10.27 50.47
HMH 15.40 0.00% 0.00 0.00 150.69
HPL 9.90 0.00% 0.00 -0.10 0.00
HTV 14.20 -1.39% 0.00 0.00 136.57
ILC 4.40 0.00% 0.00 0.00 26.75
MAC 4.10 0.00% 0.00 0.00 22.55
MHC 2.60 + 4.00% 0.00 0.00 35.24
MNC 3.20 -5.88% 13.41 -0.00 25.82
NOS 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
PCT 3.30 0.00% 0.00 -0.67 75.90
PDN 23.80 + 6.73% 0.00 -3.41 195.92
PJC 14.50 -3.33% 0.00 0.00 45.33
PJT 8.30 0.00% 0.00 0.00 69.72
PSB 2.90 0.00% 0.00 1076.02 0.00
PSP 6.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTS 4.80 -4.00% 1.40 0.00 26.73
PVT 4.60 0.00% 0.00 0.00 1,069.96
SBC 12.20 -1.61% 0.00 0.00 97.60
SFI 20.90 -0.48% 0.00 -0.01 173.26
SGS 1.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SHC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSG 3.80 0.00% 0.00 0.00 18.93
STG 17.00 0.00% 0.00 0.00 141.98
STS 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
STT 3.40 -5.56% 0.00 -0.00 27.20
SWC 3.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TCL 19.00 -0.52% 0.00 0.00 397.93
TCO 12.00 0.00% 0.00 0.00 153.24
TJC 2.50 0.00% 0.00 0.00 15.00
TMS 27.00 + 1.89% 0.00 -2.67 622.99
VCM 12.20 0.00% 0.00 211.73 36.60
VCV 3.70 0.00% -291.67 0.00 40.73
VFR 5.20 + 1.96% 2.48 -0.26 78.00
VGP 15.40 -0.65% 0.00 -0.16 121.84
VIP 7.60 + 2.70% 0.00 -0.02 450.86
VNA 2.70 0.00% 0.00 3.77 54.00
VNL 13.50 + 3.85% 2.14 0.00 121.50
VNT 23.00 + 3.60% 5.31 0.00 124.58
VOS 3.90 + 5.41% 0.00 -0.01 538.63
VSC 41.20 -0.96% 0.00 0.00 983.52
VSP 1.20 + 9.09% 0.00 0.00 0.00
VST 2.50 0.00% 0.00 -0.15 147.50
VTO 4.00 0.00% 0.00 0.00 315.47
WCS 51.00 -1.92% 0.00 -5.38 127.50
WTC 1.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 23/04/2012
Sở hữu nhà nước 10.86%
Sở hữu NĐT nước ngoài 4.27%
Sở hữu khác 84.87%
Ngành nghề kinh doanh
    Các dịch vụ về vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu;Đại lý tàu biển, đại lý quản lý container cho các hãng tàu; cung ứng tài biển. Đại lý giao nhận cho các Hãng giao nhận vận tải nước ngoài.Kinh doanh các dịch vụ về kho gom hàng lẻ xuất nhập khẩu (CFS). Kinh doanh kho bảo quản hàng hóa xuất nhập khẩu;Kinh doanh vận tải công cộngKinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và nhận ủy thác xuất nhập khẩu;Kinh doanh cho thuê văn phòng làm việc, kho bãi theo quy định của pháp luật;Dịch vụ các thủ tục hải quan và các dịch vụ có liên quan đến giao nhận vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu: Tái chế, mua bao bì, mua bảo hiểm, kiểm kiện...;Các dịch vụ thương mại;Kinh doanh vận tải đa phương thức.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh