|
|
BIỂU PHÍ GIAO DỊCH
(Áp dụng từ 01/03/2012)
| DỊCH VỤ |
MỨC PHÍ |
| MÔI GIỚI |
| Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ |
Theo tổng giá trị giao dịch trong ngày |
|
1
|
Dưới 100 triệu đồng
|
0,35%
|
|
2
|
Từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng
|
0,30%
|
|
3
|
Từ 300 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng
|
0,25%
|
|
4
|
Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng
|
0,20%
|
|
5
|
Từ 1 tỷ đồng trở lên
|
0,15%
|
| Trái phiếu |
0,1 % |
|
LƯU KÝ
|
|
1
|
Lưu ký chứng khoán chuẩn bị niêm yết
|
Miễn phí
|
| 2 |
Lưu ký chứng khoán trong tài khoản |
0,4 đồng / cổ phiếu, chứng chỉ quỹ / tháng |
| 3 |
Lưu ký trái phiếu trong tài khoản |
0,2 đồng / trái phiếu / tháng |
| 4 |
Chuyển khoản để tất toán tài khoản |
0,5 đồng / chứng khoán / 1 lần chuyển khoản / 1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng / 1 lần / 1 mã chứng khoán) |
|
THANH TOÁN
|
|
1
|
Thanh toán cổ tức
|
Miễn phí.
|
| 2 |
Chuyển tiền trong cùng hệ thống |
Miễn phí. |
| 3 |
Chuyển tiền ngoài hệ thống |
Theo biểu phí của ngân hàng thanh toán. |
|
DỊCH VỤ KHÁC
|
|
1
|
Xác nhận số dư tài khỏan (tiền hoặc chứng khoán)
|
50.000 đồng / bản
|
| 2 |
Xác nhận phong tỏa / giải tỏa cổ phiếu cầm cố / repo |
100.000 đồng / bản |
| 3 |
Chuyển khoản chứng khoán cho / biếu / tặng |
0,2% x mệnh giá x KL |
| 4 |
Chuyển nhượng không qua sàn giao dịch |
|
| - Trường hợp HSC hỗ trợ thủ tục cho bên chuyển nhượng |
0,25% x giá trị giao dịch tính cho bên chuyển nhượng |
| - Các trường hợp khác |
0,1% x giá trị giao dịch |
Biểu phí này chỉ đựơc áp dụng tại Công ty Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
và có thể đựơc thay đổi tùy theo từng thời điểm.
|
|