|
|
ĐẶT LỆNH VÀ TRA CỨU THÔNG TIN CHỨNG KHOÁN
|
| (1) | : | Mã CK |
| (2) | : | KL Đặt |
| (3) | : | Giá Đặt |
| (4) | : | Trạng Thái Lệnh |
| (5) | : | KL Khớp |
| (6) | : | Giá khớp trung bình |
| (7) | : | Nút Sửa Giá |
| (8) | : | Nút Hủy Lệnh |
| (9) | : |
Chọn vào mã chứng khoán để biết chi tiết lệnh khớp.

Nếu lệnh chưa khớp hoặc khớp một phần, nhà đầu tư có thể
hoặc![]()
3. Thông tin tài khoản
Bao gồm thông tin chi tiết về Số dư chứng khoán và Số dư tiền của nhà đầu tư.
Số dư chứng khoán
- Giao dịch: số lượng chứng khoán được phép bán trong ngày.
- M khớp/B: số lượng chứng khoán đã mua và đang bán.
- Chờ về: bao gồm số lượng chứng khoán đang chờ về các ngày T+1, T+2 và T.
- Sở hữu
Dùng con trỏ chọn Mã chứng khoán để biết thông tin chi tiết chứng khoán nắm giữ.

Nhà đầu tư có thể
hoặc
chứng khoán tại cửa sổ chi tiết chứng khoán.
Số dư tiền

- Số dư tiền đầu ngày: Số dư tiền mặt chưa tính tiền mua chưa đến hạn phải thanh toán.
- Nộp/Rút trong ngày: tiền nộp / rút trong ngày.
- Tiền về trong ngày: tiền bán chứng khoán nhận về trong ngày.
- Tiền chờ thanh toán (T): tiền mua đến hạn phải thanh toán trong ngày.
- Số dư tiền: tổng số dư tiền đầu ngày + nộp rút trong ngày + tiền về trong ngày + tiền chờ thanh toán.
- Tiền tạm giữ
- Tiền chờ về (T+1): tiền bán chờ thanh toán ở ngày T+1 (sau 01 ngày làm việc sẽ về tài khoản).
- Tiền chờ về (T+2): tiền bán chờ thanh toán ở ngày T+2 (sau 02 ngày làm việc sẽ về tài khoản).
- Ứng trước tiền mặt: tiền bán chờ về đã ứng trước.
- Bán trong ngày: tiền bán khớp chứng khoán trong ngày.
- Khả dụng: sô tiền tối đa có được từ các khoản bán chứng khoán chưa về trừ tiền ứng trước.
4. Thông tin thị trường
Chọn tab “TT” để chuyển qua phần Thông tin thị trường bao gồm:
- Chỉ số
- Yêu thích
- Xếp hạng
- Cổ phiếu
- Chỉ số chứng khoán hiển thị các thông tin về Index của HSX, HNX và UPCOM:
Đồ thị 30 ngày:

Đồ thị 1 ngày:

- Yêu thích cho phép lập danh sách 20 cổ phiếu yêu thích để theo dõi (đồng bộ với Vi-Trade):

| (1) | : | Chọn vào Mã chứng khoán để chuyển qua "Cổ phiếu" |
| (2) | : | Chọn Mã chứng khoán và Xóa |
| (3) | : | Thêm Mã chứng khoán |
| (4) | : | Chọn "Làm mới" để cập nhật thông tin |
- Xếp hạng cung cấp danh sách chứng khoán xếp hạnh theo nhiều tiêu chí:
(1): Lựa chọn các tiêu chí xếp hạng.

(2): Chọn "Làm mới" để cập nhật dữ liệu mới.
- Cổ phiếu: cung cấp thông tin chi tiết của 1 chứng khoán:

(1): Thông tin cơ bản
(2): 3 Giá mua / 3 Giá bán
(3): Đồ thị 30 ngày / 1 ngày.
--- oOo ---








