Chỉ số tài chính nổi bật

Kết quả hoạt động kinh doanh
(Triệu đồng)
2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017
Doanh thu 480.491 562.372 634.760 831.135 591.139 824.245 1.540.043
Trong đó:              
- Môi giới chứng khoán 90.904 145.027 199.104 299.432 262.076 348.957 597.700
- Đầu tư chứng khoán, góp vốn 30.345 29.807 152.919 194.425 35.026 69.535 382.804
- Doanh thu hoạt động tư vấn 27.943 12.772 16.399 12.362 11.155 24.602 45.179
- Doanh thu khác 331.225 370.118 259.701 321.394 282.882 381.151 514.360
Chi phí hoạt động 242.972 255.685 260.049 349.692 319.667 439.651 847.720
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 237.519 306.686 374.711 481.443 271.472 384.594 692.323
Lợi nhuận khác (630) 158 718 4 28 790 278
Lợi nhuận trước thuế 236.889 306.844 375.428 481.447 271.500 385.383 692.601
Lợi nhuận sau thuế 194.420 246.381 282.174 376.152 213.310 304.531 554.059
Bảng cân đối kế toán (Triệu đồng)      
Tổng tài sản 2.628.208 3.198.935 3.127.781 3.859.367 3.596.583 3.616.842 6.680.572
Vốn điều lệ 998.486 1.008.486 1.272.568 1.272.568 1.272.568 1.272.568 1.297.568
Vốn chủ sở hữu 2.028.968 2.162.514 2.247.348 2.358.231 2.279.549 2.391.917 2.791.161
Các chỉ tiêu tài chính      
Thu nhập trên tài sản trung bình (ROAA) 7,5% 8,5% 8,9% 10,8% 5.6% 9.1% 10.8%
Thu nhập trên vốn cổ phần trung bình (ROAE) 10,7% 11,8% 12,8% 16,3% 9.2% 13% 21.4%
Chỉ tiêu cho một đơn vị cổ phiếu      
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành cuối kỳ 99.617.517 100.565.957 127.249.720 127.229.583 127.185.417 127.155.368 129.570.368
Thu nhập trên 1 cổ phiếu cơ bản - VNĐ 2.920 2.474 2.241 2.956 1.677 2.395 4.289
Giá trị sổ sách của 1 cổ phiếu - VNĐ 20.368 21.503 17.661 18.535 17.923 18.811 21.542
Cổ tức - VNĐ 1.600 2.000 1.700 2.100  1.430 1.700 2.100 (*)
Giá thị trường thời điểm cuối năm - VNĐ 14.000 21.600 24.500 31.200 30.800 27.200 60.100
P/E 5 9 11 11 19.3 11.4 14.0

(*) Số liệu tạm tính năm 2017 và phụ thuộc vào sự chấp thuận sau cùng.