CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM DO HSC PHÁT HÀNH

Tên chứng quyền

FPT-HSC-MET05

FPT-HSC-MET06

HPG-HSC-MET04

HPG-HSC-MET05

MBB-HSC-MET06

Mã chứng khoán cơ sở FPT FPT HPG HPG MBB
Thời hạn 6 tháng 7 tháng 6 tháng 7 tháng 6 tháng
Ngày phát hành 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020
Ngày đáo hạn 01/04/2021 04/05/2021 01/04/2021 04/05/2021 01/04/2021
Ngày niêm yết
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 5 : 1 5 : 1 2 : 1 2 : 1 2 : 1
Giá thực hiện
48,000 VNĐ
51,000 VNĐ
25,000 VNĐ
27,000 VNĐ
19,000 VNĐ
Giá chào bán
1,700 VNĐ
1,500 VNĐ
2,400 VNĐ
2,100 VNĐ
1,700 VNĐ
Số lượng phát hành 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
 
Tên chứng quyền

MSN-HSC-MET03

PNJ-HSC-MET03

STB-HSC-MET01

TCB-HSC-MET04

VHM-HSC-MET03

Mã chứng khoán cơ sở MSN PNJ STB TCB VHM
Thời hạn 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng
Ngày phát hành 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020
Ngày đáo hạn 01/04/2021 01/04/2021 01/04/2021 01/04/2021 01/04/2021
Ngày niêm yết
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 5 : 1 8 : 1 1 : 1 2 : 1 10 : 1
Giá thực hiện
52,000 VNĐ
58,000 VNĐ
13,000 VNĐ
21,500 VNĐ
72,000 VNĐ
Giá chào bán
2,000 VNĐ
1,400 VNĐ
2,500 VNĐ
2,000 VNĐ
1,400 VNĐ
Số lượng phát hành 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
 
Tên chứng quyền

VHM-HSC-MET04

VIC-HSC-MET01

VNM-HSC-MET05

VPB-HSC-MET04

VPB-HSC-MET05

VRE-HSC-MET05

Mã chứng khoán cơ sở VHM VIC VNM VPB VPB VRE
Thời hạn 7 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 7 tháng 7 tháng
Ngày phát hành 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020 01/10/2020
Ngày đáo hạn 04/05/2021 01/04/2021 01/04/2021 01/04/2021 04/05/2021 01/04/2021
Ngày niêm yết
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
27/10/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 10 : 1 10 : 1 10 : 1 2 : 1 2 : 1 4 : 1
Giá thực hiện
76,500 VNĐ
87,000 VNĐ
104,000 VNĐ
23,000 VNĐ
24,000 VNĐ
26,500 VNĐ
Giá chào bán
1,300 VNĐ
1,700 VNĐ
1,900 VNĐ
2,000 VNĐ
1,900 VNĐ
1,300 VNĐ
Số lượng phát hành 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
 
Tên chứng quyền

FPT-HSC-MET04

(*) HPG-HSC-MET03

MBB-HSC-MET05

MSN-HSC-MET02

MWG-HSC-MET05

PNJ-HSC-MET02

Mã chứng khoán cơ sở FPT HPG MBB MSN MWG PNJ
Thời hạn 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng
Ngày phát hành 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020
Ngày đáo hạn 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021
Ngày niêm yết 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 4.8954: 1
1.6362 : 1 1.7391: 1
5 : 1 10 : 1 10 : 1
Giá thực hiện 46,895 VNĐ   22,498 VNĐ  14,782 VNĐ   56,000 VNĐ  82,000 VNĐ  59,000 VNĐ 
Giá chào bán 1,500 VNĐ 2,200 VNĐ 1,400 VNĐ 1,900 VNĐ 1,400 VNĐ 1,000 VNĐ
Số lượng phát hành 3,000,000 3,000,000 3,000,000 5,000,000 5,000,000 3,000,000
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
 
Tên chứng quyền

REE-HSC-MET03

TCB-HSC-MET03

VHM-HSC-MET02

VNM-HSC-MET04

VPB-HSC-MET03

VRE-HSC-MET04

Mã chứng khoán cơ sở REE TCB VNM VPB VRE VRE
Thời hạn 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng
Ngày phát hành 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020 14/07/2020
Ngày đáo hạn 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021 14/01/2021
Ngày niêm yết 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020 10/08/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 4 : 1 2 : 1 8,2034: 1
10 : 1 2 : 1 4 : 1
Giá thực hiện 32,500 VNĐ  20,000 VNĐ  93,519 VNĐ 
114,000 VNĐ  22,000 VNĐ  26,000 VNĐ 
Giá chào bán 1,300 VNĐ 1,700 VNĐ 1,400 VNĐ 1,800 VNĐ 1,800 VNĐ 1,200 VNĐ
Số lượng phát hành 5,000,000 5,000,000 3,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
 
Tên chứng quyền

FPT-HSC-MET03

HPG-HSC-MET02

MBB-HSC-MET04

MSN-HSC-MET01

MWG-HSC-MET04

Mã chứng khoán cơ sở FPT HPG MBB MSN MWG
Thời hạn 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng
Ngày phát hành 29/04/2020 29/04/2020 29/04/2020 29/04/2020 29/04/2020
Ngày đáo hạn 29/10/2020 29/10/2020 29/10/2020 29/10/2020 29/10/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 5: 1 2: 1 2: 1 5 : 1 10 : 1
Giá thực hiện 52,000 VNĐ 22,500 VNĐ 16,500 VNĐ 60,000 VNĐ 85,000 VNĐ
Giá chào bán 1,500 VNĐ 1,600 VNĐ 1,100 VNĐ 2,100 VNĐ 1,300 VNĐ
Số lượng phát hành 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Thông báo phát hành Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
 
Tên chứng quyền

PNJ-HSC-MET01

REE-HSC-MET02

TCB-HSC-MET02

VHM-HSC-MET01

VJC-HSC-MET01

Mã chứng khoán cơ sở PNJ REE TCB VHM VJC
Thời hạn 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng 6 tháng
Ngày phát hành 29/04/2020 29/04/2020 29/04/2020 29/04/2020 29/04/2020
Ngày đáo hạn 29/10/2020 29/10/2020 29/10/2020 29/10/2020 29/10/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 10 : 1 5 : 1 2 : 1 10 : 1 10 : 1
Giá thực hiện 60,000 VNĐ 30,000 VNĐ 18,000 VNĐ 70,000 VNĐ 116,000 VNĐ
Giá chào bán 1,000 VNĐ 1,000 VNĐ 1,200 VNĐ 1,000 VNĐ 1,900 VNĐ
Số lượng phát hành 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Thông báo phát hành Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
 
Tên chứng quyền

VNM-HSC-MET03

VPB-HSC-MET02

VRE-HSC-MET03

Mã chứng khoán cơ sở VNM VPB VRE
Thời hạn 6 tháng 6 tháng 6 tháng
Ngày phát hành 29/04/2020 29/04/2020 29/04/2020
Ngày đáo hạn 29/10/2020 29/10/2020 29/10/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 10 : 1 2 : 1 4 : 1
Giá thực hiện 103,000 VNĐ 22,500 VNĐ 23,000 VNĐ
Giá chào bán 1,500 VNĐ 1,700 VNĐ 1,100 VNĐ
Số lượng phát hành 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Thông báo phát hành Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây
Bản cáo bạch Xem tại đây Xem tại đây Xem tại đây

 

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MUA CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM

 

A. HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MUA IPO CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM

 

1. TRÌNH TỰ ĐĂNG KÝ MUA

 
TRÌNH TỰ NỘI DUNG
NĐT tiếp cận thông tin chào bán HSC công bố Thông báo Phát hành CW và Bản cáo bạch tại website https://www.hsc.com.vn
NĐT thực hiện đăng ký mua

Đăng ký trực tiếp: Đăng ký tại Trụ sở chính và Chi nhánh Hà Nội của HSC

Số lượng đăng ký mua: tối thiểu 10,000 chứng quyền

Bước khối lượng đặt mua: 1,000 chứng quyền.

NĐT thực hiện nộp tiền đăng ký

Chuyển khoản 100% giá trị đăng ký mua vào tài khoản ngân hàng của HSC:

Người nhận: Công ty Cổ Phần Chứng Khoán TP.HCM
Số tài khoản nhận: 119-10-00-043895-1 - Với chứng quyền HPG-HSC-MET01
Tại ngân hàng: BIDV – Chi nhánh Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, TP.HCM
Nội dung: <Tên NĐT> <Số CMND> <SL CW> <Tên CW>

Ví dụ: Nguyễn Văn A, CMND 012020853, 10.000CW, MBB-HSC-MET01

HSC gửi kết quả đăng ký mua Sau khi kết thúc thời gian đăng ký mua, HSC sẽ thông báo tới KH kết quả đăng ký mua qua kênh:
Văn bản / Email / SMS / Điện thoại
HSC hoàn trả KH phần tiền đã đặt cọc cho số lượng đăng ký không thành công HSC thực hiện chuyển tiền vào TK KH đã đăng ký.
Hoàn tất phân phối

HSC tiếp tục tiến hành các thủ tục để thực hiện đăng ký Niêm yết, Đăng ký lưu ký tự động Chứng quyền vào TK NĐT.

Chứng quyền được chính thức giao dịch trên sàn Niêm yết.

 

2. ĐỊA ĐIỂM ĐĂNG KÝ MUA

 

TRỤ SỞ CHÍNH

Tầng 2, Tòa nhà AB, 76 Lê Lai, Quận 1, TP. HCM
Tel:  +84-28 3823 3299
Fax: +84-28 3823 3301

CHI NHÁNH HÀ NỘI

Tầng 2, Tòa Nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh,
Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tel: +84-24 3933 4693
Fax:+84-24 3933 4822


3. THỜI GIAN PHÂN PHỐI

 
Nội dung Thời gian dự kiến
NĐT đăng ký mua và nộp tiền 14/07/2020
HSC thực hiện phân bổ số lượng đăng ký mua cho NĐT 15/07/2020
HSC thông báo kết quả cho NĐT và hoàn trả tiền cho NĐT đối với phần đăng ký không thành công 15/07/2020

 

4. HỒ SƠ NHÀ ĐẦU TƯ CẦN CHUẨN BỊ

Đối với cá nhân

  • 01 bản gốc "Phiếu Đăng ký Đặt mua Chứng quyền"
  • 01 bản photo CMND (NĐT mang theo bản gốc để đối chiếu).
  • 01 Giấy ủy quyền (nếu có).
  • 01 Bản gốc/bản sao hợp lệ Giấy xác nhận Mã số giao dịch từ VSD & Hộ chiếu (dành cho NĐT nước ngoài).
  • 01 Giấy xác nhận từ ngân hàng về tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (FII) (dành cho NĐT nước ngoài).
  • 01 Bản sao hợp lệ giấy đăng ký mở tài khoản Nhà đầu tư đăng ký lưu ký chứng quyền tại CTCK không phải là HSC (nếu có).

Đối với pháp nhân

  • 01 bản gốc "Phiếu Đăng ký Đặt mua Chứng quyền"
  • 01 bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • 01 bản sao hợp lệ các loại giấy tờ liên quan đến thay đổi thông tin doanh nghiệp (nếu có).
  • 01 bản sao hợp lệ giấy CMND của người đại diện theo pháp luật.
  • 01 bản sao hợp lệ Giấy ủy quyền cho người đại diện thay mặt tổ chức.
  • 01 bản sao hợp lệ Giấy đăng ký mẫu dấu (nếu có)
  • 01 Bản gốc/bản sao hợp lệ Giấy xác nhận Mã số giao dịch từ VSD (dành cho NĐT nước ngoài)
  • 01 Giấy xác nhận từ ngân hàng về tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (FII) (dành cho NĐT nước ngoài)
  • 01 Bản sao hợp lệ giấy đăng ký mở tài khoản Nhà đầu tư đăng ký lưu ký chứng quyền tại CTCK không phải là HSC (nếu có)

 

B. HƯỚNG DẪN MUA/BÁN CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM SAU KHI NIÊM YẾT

Nhà đầu tư giao dịch chứng quyền trên Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM tương tự như các mã chứng khoán cơ sở khác